từ đó đến nay tiếng anh
Phép tịnh tiến "từ đó đến nay" thành Tiếng Anh. Câu ví dụ: Từ đó đến nay chúng ta đã đi được 1 chặng đường khá dài↔ We've come a long way since then. Glosbe
Tra từ 'từ trước đến nay' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar. Nghĩa của "từ trước đến nay" trong tiếng Anh. từ trước đến nay {trạng} EN. volume_up.
Từ đó đến nay tôi đã luôn cố gắng để trở lại đó. And ever since that day I have been trying to get back there. Từ đó đến nay chị sống trong sợ hãi. From that moment on I lived in fear. Từ đó đến nay không ai biết được ông ta ẩn náu ở đâu. Since that day no one knows where he's hiding.
Vay Tiền Online Banktop. Từ điển Việt-Anh cho đến nay Bản dịch của "cho đến nay" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right cho đến nay {trạng} EN volume_up as yet heretofore so far Bản dịch VI cho đến nay {trạng từ} Ví dụ về đơn ngữ Vietnamese Cách sử dụng "as yet" trong một câu Why use this as yet another opportunity "oh we women are so superior and complex". He also gave a suggestion which is as yet to be heard. We don't know as yet if they successfully escape. Verandas have been broken, doors are off hinges, newspapers and bed-sheets stand in whatever windows remain as yet unbroken. Does the album have a name as yet? Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "cho đến nay" trong tiếng Anh cho đến chừng nào giới từtừ trước đến nay trạng từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội
từ đó đến nay tiếng anh