từ mới bài 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU KIỂM TRA BÀI CŨ Đọc câu đã đặt ở bài tập 3. Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021 LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021 Luyện từ và câu : Cách viết tên người, tên địa lí I. Nhận Việt xét Nam: Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh lớp 8 mới đầy đủ nhất - Hệ thống các bài soạn và giải bài tập tiếng Anh 8 mới hay nhất gồm đầy đủ các phần getting started, a closer look 1, a closer look 2, communication, skills 1, skills 2, looking back, project được biên soạn theo sách giáo khoa Tiếng Anh 8 mới để giúp bạn học tốt môn tiếng Cam kết của các nước giàu được kỳ vọng giúp tạo bước tiến mới trong thực hiện các mục tiêu của Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu. Những bài toán khó của EU Cam kết của các nước phát triển được đưa ra từ năm 2009 về việc phân bổ 100 tỷ USD/năm vào Vay Tiền Online Banktop. Tiếp theo Bài 6, hôm nay chúng ta hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp trong Bài 7, Quyển 1 của bộ giáo trình “Tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam”. A. Từ vựng Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 bài 7B. Ngữ pháp Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 bài 71. 은/는2. Cách dùng 고 싶다 A. Từ vựng Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 bài 7 여러 – nhiều, vài 개 – cái Từ Hán gốc 個 cá cái, quả, con 명 – người Từ Hán gốc 名 danh 사람 – người 마리 – con 잔 – chén, ly Từ Hán gốc 盞 trản cái chén nhỏ 대 – chiếc xe, máy móc Từ Hán gốc 臺 đài bệ, bục, nền 병 – bình Từ Hán gốc 甁 bình bình, lọ 켤레 – đôi 권 – quyển Từ Hán gốc 卷 quyển 장 – trang Từ Hán gốc 張 trương tờ, cái, bức, tấm, chiếc 과일 – hoa quả 채소 – rau Từ Hán gốc 菜 thái rau 蔬 sơ rau, cỏ ăn được 생선 – cá Từ Hán gốc 生 sinh 鮮 tiên cá tươi 음료수 – thức uống Từ Hán gốc 飮 ẩm đồ uống 料 liệu vật liệu 水 thuỷ nước 옷 – quần áo 바지 – quần 치마 – váy 구두 – giày 모자 – mũ, nón Từ Hán gốc 帽 mạo nón, mũ 子 tử 과자 – bánh quy 수박 – dưa hấu 귤 – quả quýt Từ Hán gốc 橘 quất cây quýt, cây quất 주스 – nước hoa quả, sinh tố Từ gốc juice 망고 – xoài Từ gốc mango 안녕하세요 – Xin chào 어서 오세요 – Xin mời vào 무얼 찾으세요? – Anh chị tìm gì ạ? … 이/가 있어요? – Có … không ạ? … 이/가 어때요? – … thì thế nào ạ? 이거 얼마예요? – Cái này bao nhiêu ạ? 10,000원이에요 – 10,000 won 이거 두 개 주세요 – Lấy cho tôi cái này 2 cái 너무 비싸요 – Đắt quá 깎아 주세요 – Bớt đi cô chú, anh, chị… 싸게 해 주세요 – Bán rẻ thôi cô chú, anh, chị… 8,000원에 드릴게요 – Tôi lấy 8,000 won thôi nhé 여기 있어요 – Đây ạ 다음에 또 오세요 – Mời lần sau lại đến nữa nhé 문구점 – cửa hàng văn phòng phẩm Từ Hán gốc 文 văn 具 cụ đồ dùng 店 điếm quán trọ, tiệm hàng 서점 – hiệu sách Từ Hán gốc 書 thư sách 店 điếm 세일 – hạ giá Từ gốc sale 소설책 – sách tiểu thuyết 전자상가 – khu bán hàng điện tử 디자인 – thiết kế Từ gốc design 마트 – siêu thị nhỏ Từ gốc mart 카메라 – máy ảnh Từ gốc camera 셔츠 – áo sơ mi Từ gốc shirt 필통 – hộp bút Từ Hán gốc 筆 bút 筒 đồng ống tre, ống B. Ngữ pháp Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 bài 7 1. 은/는 Là tiểu từ biểu hiện ý nghĩa đối chiếu. Khi kết hợp với danh từ kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì sử dụng 는. Ví dụ 라면은 쌉니다. 불고기는 비쌉니다 Mì tôm thì rẻ. Bulgogi thì đắt 2. Cách dùng 고 싶다 Kết hợp với động từ, biểu hiện nguyện vọng của người nói muốn thực hiện một hành động nào đóĐối với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất dùng V+고 싶다. Ví dụ 저는 축구를 하고 싶습니다 Tôi muốn đá bóng 저는 한국어에 가고 싶습니다 Tôi muốn đến Hàn Quốc Đối với chủ ngữ ở ngôi thứ ba dùng V+고 싶어 하다. Ví dụ 화 씨는 카메라를 사고 싶어 합니다 Hoa muốn mua máy ảnh Lưu ý Cấu trúc này chỉ sử dụng với động từ, không thể sử dụng với tính muốn dùng với tính từ thì cần biến đổi tính từ thành dạng động từ bằng cách thêm 아/어/여지다 trở thành, trở nên gì đó – sẽ học ở sơ cấp 2 vào sau nó. Ví dụ Câu “Tôi muốn ngày càng trở nên xinh đẹp”, chúng ta không nói 예쁘 고 싶습니다 mà nói là 예뻐지고 싶습니다. Bài tiếp theo Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 Từ vựng và ngữ pháp Bài 8 Mời bạn cùng học tiếng Hàn với mucwomen qua kênh Telegram tại đây nhé! 40 từ vựng tiếng Hàn về quần áo, trang phục, ăn mặc43 từ vựng tiếng Hàn về học hành23 từ vựng tiếng Hàn về sinh hoạt hàng ngày Giáo trình minna no nihongo là giáo trình dạy tiếng Nhật cơ bản và thông dụng nhất. Cùng học thôi nào! Minna no Nihongo bài 5 Từ Vựng. Từ bài này trở đi mình sẽ thay đổi giao diện bài viết. 1. Tổng hợp bài 7 きります 切ります Cắt, gọt しゅうりします 修理します Sửa chữa かけます Gọi điện thoại でんわ 電話 điện thoại 「電話をかけます」 Gọi điện thoại あげます Cho, biếu, tặng もらいます Nhận, nhận được おしえます 教えます Dạy, giảng dạy ならいます 習います Học かします 貸します Cho vay, cho mượn, cho thuê かります 借ります Mượn, vay, thuê おくります 送ります Gửi て 手 Tay, bàn tay はし Đũa, đôi đũa ナイフ Dao, con dao フォーク Cái dĩa, cái nĩa スプーン Cái thìa, cái muỗng はさみ Cái kéo ドライバー Cái tuốc-lơ-vít スパナ Cái mỏ lết ペンチ Cái kìm ホッチキス Cái dập ghim セロテープ Băng dính, cuộn băng dính けしゴム 消しゴム Cục tẩy かみ 紙 Giấy, tờ giấy おかね お金 Tiền プレゼント Quà, món quà はな 花 Hoa, bông hoa にもつ 荷物 Hành lý, đồ đạc きっぷ 切符 Vé, tấm vé レポート Báo cáo, bản báo cáo ファクス Fax ワープロ Máy đánh chữ パソコン Máy tính cá nhân クリスマス Giáng sinh 2. Từ vựng gia đình かぞく 家族 Gia đình ちち 父 Bố của mình おとうさん お父さん Bố của người khác はは 母 Mẹ của mình おかあさん お母さん Mẹ của người khác あに 兄 Anh trai của mình おにいさん お兄さん Anh trai của người khác あね 姉 Chị gái của mình おねえさん お姉さん Chị gái của người khác おとうと 弟 Em trai của mình おとうとさん 弟さん Em trai của người khác いもうと 妹 Em gái của mình いもうとさん 妹さん Em gái của người khác かない 家内 Vợ của mình おくさん 奥さん Vợ của người khác しゅじん 主人 Chồng của mình ごしゅじん ご主人 Chồng người khác こども 子供 Con, trẻ concủa mình おこさん お子さん Con, con cái của người khác 3. Tổng hợp 2 もう Rồi, đã まだ Vẫn chưa これから Từ giờ trở đi 「~、」すてきですね。 Thích nhỉ, tuyệt たんじょうび 誕生日 Chúc mừng! たんじょうび おめでとうございます。 Chúc mừng sinh nhật! しんねん 新年 năm mới あけまして おめでとうございます。 Chúc mừng năm mới! わあ Ái chà, Ủa sự ngạc nhiên ごめんください。 Xin lỗi, cho hỏi có ai ở nhà không? いらっしゃい。 Xin chào đón bạn! どうぞ おあがりください Mời bạn vào! しつれいします。 失礼します Xin phép vì làm phiền 「~は」いかがですか。 Bạn có dùng ~ không? mời ai ăn uống gì đó いただきます。 Xin mời nói trước khi ăn uống りょこう 旅行 Du lịch おみやげ お土産 Đồ lưu niệm ヨーロッパ Châu âu スペイン Tây Ban Nha いい[シャツ]ですね。 [Áo sơ mi] tốt/đẹp quá nhỉ! Nếu có gì chưa hiểu hãy để lại comment. Nếu biết mình sẽ giải đáp giúp các bạn ! Tôi là Hải, cựu du học sinh Nhật Bản. Sở thích của tôi là viết lách, chia sẻ kiến thức. Trong giáo trình hán ngữ quyển 1 bài 7 bạn ăn gì – 你吃什么, bạn sẽ được học những câu đơn giản. Những chủ đề đơn giản. Và các câu nói cũng cực kỳ đơn giản. Mục tiêu là để vượt qua được tiếng trung cơ bản bao gồm Phát âm đúng, chuẩn ngữ điệu. Làm quen các cấu trúc dễ, ngắn bài 7 này cũng vậy. Chúng ta sẽ cùng học về 1 chủ đề vô cùng thân quen trong đời sống Ăn uống ẩm thực.I. 课文 – Nội dung bài học 在教室 – Zài jiàoshì) 麦克:中午你去哪儿吃饭? Màikè zhōngwǔ nǐ qù nǎ’er chīfàn?玛丽:我去食堂。 Mǎlì Wǒ qù shítáng.(在食堂 – Zài shítáng)麦克:你吃什么? Màikè Nǐ chī shénme?玛丽:我吃馒头 Mǎlì Wǒ chī mántou麦克:你要几个? Màikè Nǐ yào jǐ gè?玛丽:一个。你吃吗? Mǎlì Yīgè. Nǐ chī ma?麦克:不吃,我吃米饭。你喝什么? Màikè Bù chī, wǒ chī mǐfàn. Nǐ hē shénme?玛丽:我要一碗鸡蛋汤。你喝吗? Mǎlì Wǒ yào yī wǎn jīdàn tāng. Nǐ hē ma?麦克:不喝,我喝啤酒。 Màikè Bù hē, wǒ hē Mǎlì Zhèxiē shì shénme?麦克:这是饺子,这是包子,那是面条。 Màikè Zhè shì jiǎozi, zhè shì bāozi, nà shì là phần bài đọc, một đoạn hội thoại xoay quanh chủ đề bạn ăn gì”. Các bạn hãy nhớ đọc lại nhiều lần để thuộc từ vựng và nhớ cấu trúc thêm 10 bài học tiếng trung cơ bảnII. Từ vựng trong bài – Bạn ăn gì1. Nói về buổi trong ngày– 中午 – zhōngwǔ – Buổi trưa – 下午 – xiàwǔ – Buổi chiều – 上午 – shàngwǔ – Buổi sáng – 晚上 – wǎnshàng – buổi tối – 早上 – zǎoshang – buổi sáng sớm – 夜晚 – yèwǎn – ban đêm, đêm – 凌晨 – língchén – Sáng sớm tinh mơ, từ 1h sáng tới 6h sáng. => Cách nói buổi trong ngày nào đó Nói ngày + buổi – Trưa hôm nay 今天中午 – Tối hôm nay 今天晚上 có thể viết tắt 今晚 – Tối hôm qua 昨天晚上 có thể viết tắt 昨晚 – Sáng ngày mai 明天早上,明天上午 – Trưa mai 明天中午2. Từ vựng trong bài học “bạn ăn gì?”吃 – Chī – Ăn 喝 – hē – uống 尝 – cháng – nếm, thử đồ ăn 饭 – fàn – cơm, bữa cơm 米饭 – mǐfàn – cơm nấu từ gạo 米 – mǐ – gạo 水 – shuǐ – nước 食堂 – shítáng – Nhà ăn 馒头 – mántou – bánh màn thầu, bánh bao làm từ bột mì thường là không có nhân – có nhiều ở vùng phía bắc TQ. 要 – yào – muốn 个 – gè – lượng từ cái; con; quả; trái 碗 – wǎn – bát 杯 – bēi – cốc, tách 鸡蛋 – jīdàn – trứng gà 汤 – tāng – canh 啤酒 – píjiǔ – bia 酒 – jiǔ – rượu 这些 – zhèxiē – những cái này 些 – xiē – những chỉ số nhiều 一些 – yīxiē – một số, những 那些 – nàxiē – những cái đó 饺子 – jiǎozi – sủi cảo 包子 – bāozi – Bánh bao, làm từ gạo, nhân các kiểu rất ngon. Nhất là ở khu Quảng Đông thì ăn bánh bao, uống trà sáng sớm là thú vui tao nhã không thể thiếu. 面条 – miàntiáo – Mì sợi. 面包 – miànbāo – bánh mì玛丽 – Mǎlì – Mary tên người 麦克 – Màikè – Mike tên người.3. Một số từ vựng thêmCách nấu – 烤 kǎo Nướng, quay – 烧烤 shāokǎo Quay, nướng – 炸 zhà rán, chiên – 炒 chǎo Xào, rang – 煮 zhǔ Luộc, nấu – 炖 dùn Hầm, ninh – 蒸 zhēng Chưng, hấp Món ăn – 汤粉 Tāng fěn, 米粉 (mǐ fěn) Bún – 粉卷 Fěn juǎn Bánh cuốn – 春卷 chūn juǎn Nem – 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niúròu fěn – niúròu fěnsī tāng Phở bò – 河粉 Hé fěn Phở – 炒饭 Chǎofàn Cơm rang – 糯米饭 Nuòmǐ fàn Xôi – 粥 zhōu Cháo – 火锅 huǒguō Lẩu – 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā: Vịt quay Bắc Kinh – 糖醋鱼 Táng cù yú:Cá chua ngọt – 葱爆猪肉 Cōng bào zhūròu Thịt lợn xào hành – 红烧排骨 Hóngshāo páigǔ Sườn chua ngọt – 红烧鱼 Hóngshāo yú Cá kho – 珍珠奶茶 zhēnzhū nǎi chá Trà sữa trân châu – 糖羹 Táng gēng Chè4. Tham khảo thêm “Ẩm thực TQ”Nói một chút về văn hoá ẩm thực TQ Khu vực phía bắc TQ chủ yếu là trồng lúa mì, ăn các loại đồ ăn khô như bánh màn thầu, các loại bánh là chính. Ăn uống có vẻ đạm bạc và ít phong phú vì thiên nhiên khắc nghiệt. Và điều kiện tự nhiên Ở phía Nam TQ đa phần là đất đai màu mỡ, sông ngòi rộng lớn lên trồng lúa nước. Các món ăn phong phú nấu từ lúa gạo. Nói tới ẩm thực TQ, nên nói nhiều về phía nam, đông nam Ngữ pháp – 语法1. Ôn tập ngữ pháp các bài cũ– Cấu trúc câu chữ 是 – Cấu trúc câu chữ 吗? – Cấu trúc 什么? – Cấu trúc 谁? – Ôn tập cách dùng các từ 这,那,这儿,那儿,哪,哪儿2. Diễn đạt sự vật, sự việc số nhiều 那些,这些,一些– Khi diễn đạt sự vật, sự việc với số ít ta sẽ dùng 那, 这 + lượng từ + vật, việc đó. => 这个人 – Người này , 这张纸 – trang giấy này , 这碗面条 – bát mì này, 那个东西 – cái đồ vật kia, 那条狗 – con chó kia, 那部电脑 – bộ máy tính kia….– Diễn đạt với số nhiều, ta dùng 那些,这些, 一些 Ta dùng 那些,这些, 一些 + vật, việc không cần lượng từ Ví dụ 这些人 – Những người này 那些人 – Những người kia 一些人 – Một số người, những con người 这些水 – số nước này, những nước này 那些面包 – những cái bánh mì đó, số bánh mì đó, 一些狗 – những con chó, một số con chó3. Hỏi người khác ăn gì? 你吃什么?,你要吃什么?你要吃什么? 你要一些面包吗? 你要一碗牛肉粉吗?Xem thêm Ngữ pháp tiếng Trung toàn tậpIV. Các bài học khác cùng giáo trình hán 1Bài 1 你好 – Xin chàoBài 2 汉语不太难 – Tiếng Hán không khó lắmBài 3 明天见 – Ngày mai gặp lạiBài 4 你去哪儿 – Bạn đi đâu?Bài 5 这是王老师 – Đây là thầy cô giáo vươngBài 6 我学习汉语 – Tôi học Hán ngữBài 7 你吃什么 – Bạn ăn cái gìBài 8 苹果一斤多少钱 – Táo bao nhiêu tiền một cânBài 9 我换人民币 – Tôi đổi nhân dân tệBài 10 他住哪儿 – Ông ấy sống ở đâu?Bài 11 我们都是留学生 – Chúng tôi đều là lưu học sinhBài 12 你在哪儿学习汉语 – Bạn học tiếng Hán ở đâu?Bài 13 这是不是中药 – Đây có phải là thuốc bắc khôngBài 14 你的车是新的还是旧的 – Xe của bạn là mới hay là cũ?Bài 15 你们公司有多少职员 – Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

từ mới bài 7