tật xấu tiếng anh là gì

phương án - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe. phương án translation in Vietnamese-English dictionary. viPhương án xanh có thể sẽ là phương án quan trọng nhất và cũng là vấn đề ngày nay. do gì để tin rằng trong lựa chọn, chỉ có ba khả năng — phương án này tốt hơn, xấu hơn Khoa học phổ thông (tiếng Anh: Popular science) là cách diễn giải của khoa học thức khá nhau, bao gồm sách báo, phim ảnh và phim tài liệu truyền hình, bài thường dùng để nắm bắt những phương pháp và tính xác thực của khoa học, wikipedia.org. Tổng hợp các bài viết hạt é tiếng anh là gì do chính Tác Dụng tổng hợp thông Nó rất phổ biến ở miền nam và có nhiều tác dụng trong việc điều trị bệnh tật. Tuy nhiên không phải ai cũng biết được những tác dụng cụ thể của nó. đỏ tác dụng uống cà phê tác Vay Tiền Online Banktop. Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ It is useful for covering unsightly walls or fences, and can grow in full sun or partial shade. Although unsightly and a negative factor in the value of the paper item for collectors, foxing does not affect the actual integrity of the paper. If traditional polyethylene film is littered it can be unsightly, and a hazard to wildlife. It does not grow parasitically but it harms plants indirectly and is also unsightly. In addition, specialist cleaning techniques are used to remove accumulated chemical deposits which, as well as being extremely unsightly, are very damaging to the building. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y VIETNAMESEtật xấulỗi sai, khiếm khuyết, thói xấuTật xấu là thói quen xấu, là điểm không tốt của một đối tượng nào dối thực sự là một tật xấu mà bạn nên is a really a bad habit that you should không dễ dàng gì để từ bỏ một tật is not easy to give up a bad xấu, tật xấu, tệ nạn xã hội trong tiếng Anh dùng như thế nào nhỉ? Chúng mình cùng tìm hiểu nha- vice thói xấu chỉ hành vi xấu xa hoặc trái đạo đức Greed is a terrible vice. – Lòng tham là một thói xấu khủng khiếp - bad habit tật xấu chỉ thói quen xấu, là điểm không tốt của một số đối tượng. It is not easy to root a bad habit Thật không dễ dàng gì để từ bỏ một tật xấu.- social evil tệ nạn xã hội chỉ hiện tượng xã hội có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi lệch chuẩn mực xã hội, Drug-addiction is one of today's great social evils. - Nghiện ma tuý là một trong những tệ nạn xã hội lớn hiện nay. tật xấu Dịch Sang Tiếng Anh Là + bad habit; vice = thật khó bỏ được tật xấu của chính mình it is very hard to give up one's own bad habits = có đủ thứ tật xấu to have every possible vice Cụm Từ Liên Quan Dịch Nghĩa tat xau - tật xấu Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary

tật xấu tiếng anh là gì